日本語への翻訳:

  • あなたのお名前は何ですか   
    (Phrase  )
  • お名前は   
    (Phrase  ) [informal]

"tên bạn là gì"を使った例文、翻訳メモリ

add example
Cái nhà mà bạn có thể thấy được mái tên là gì?あの屋根の見える建物はという名前ですか。
Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng mình đi trường cao trung với nhau.こちらは私の友達のレイチェルです。私たちは同じ高校に通っていました。
Xin cho biết tên phố này là gì?ここはという通りですか。
Những gì bạn phải làm làm việc chăm chỉ hơn.君はもっと熱心に勉強しさえすればよい。
Tôi khổng biết ý nghĩa của bạn là gì.が言いたいのか分からないなあ。
Con thỏ trắng và bé hỏi, "Ước bạn là gì?"あなたの願い事はなに?」と小さい白いウサギが聞きました。
Tất cả những gì bạn phải làm nhấn cái nút.あなたはボタンを押しさえすればいい。
Bạn có thể ăn cũng được, miễn đừng ăn quá nhiều.食べすぎないかぎり、を食べてもかまわない。
Nhờ bạn tôi mà tôi có tên anh.友人からお名前を知りました。
Điền tên và địa chỉ của bạn vào.あなた名前と住所を記入しなさい。
Một con bé mồ côi, một lữ khách lạc đường, một con sâu rượu, và một tên hoà thượng đã tốn nửa cuộc đời mà chẳng làm nên chuyện そして 半生を失った坊主はみ出し者の希望の中で はみ出し者が後に続いているよう
Con trai họ tên là John.彼らの息子の名はジョンだ。
Tôi không phải Alexander, tên tôi Frank Tupeloアメリカ国民で公民権もある
Bạn đang làm đây?してるの?
Chắc bạn cũng đoán được cái xảy ra mà.君にはが起こるか分かるんじゃないかと思うけどね。
表示中のページ1。見つかった888の文に一致するフレーズtên bạn là gì。7.564ミリ秒で発見。注意!翻訳メモリは、人間によって作成されますが、間違いを引き起こす可能性のあるコンピュータで整列される。彼らは多くのソースから来て、チェックされません。